Thứ bẩy, 16/07/2011     

Phiên bản Mobi I Tỷ giá I Thời tiết  

Mới - nóng
Hàn Quốc chuẩn bị xóa sổ sách giáo khoa giấy
Trực tiếp chung kết Olympia vào sáng 19/6
Đại gia chi hàng trăm triệu đồng cho con du học hè
Trung Quốc: Giáo dục nữ sinh không làm "gái bao"
Nam sinh mặc váy đến trường để phản đối đồng phục
Học sinh có thể học trước tuổi hoặc vượt lớp

Bạn mong muốn con/em mình học ở đâu?
Đi du học
Trường nội trú
Trường bán trú
14 trường ĐH phía Bắc công bố điểm chuẩn
Cập nhật lúc 09h27" , ngày 10/08/2010 -

(VnMedia) - Hôm nay, 10/8, đã có 14 trường ĐH khu vực phía Bắc công bố điểm chuẩn. Theo đó, khoa kiểm toán trường ĐH Kinh tế quốc dân có điểm chuẩn cao nhất lên đến 26 điểm. Sáu trường gồm ĐH Y, Y tế công cộng. ĐH Kinh tế quốc dân, ĐH Ngoại thương, ĐH Luật, ĐH Cảnh sát nhân dân không tuyển NV2.



* Công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2010

1. Trường ĐH Y tế công cộng
 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
 
 
 
16,5
 

2. Học viện kỹ thuật mật mã

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Chuyên ngành An toàn thông tin
 
A
15,0
16,0/150
 
3. Trường ĐH Xây dựng
 
Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Kiến trúc
 
A
23,5 (đã nhân hệ số)
 
Quy hoạch
 
A
15,5 (không nhân hệ số)
 
Xây dựng dân dụng công nghiệp
 
A
22
 
Kinh tế xây dựng
 
A
21
 
Cầu đường
 
A
20,5
 

4. Học viện Báo chí tuyên truyền

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Xã hội học
 
C
D1
18,5
17
 
- Triết học Mác - Lê Nin
 
C
D1
15,.5
15
 
18,5/15
- Chủ nghĩa Xã hội khoa học
 
C
15
18,0/15
- Kinh tế chính trị
 
C
D1
19,5
17,5
 
- Quản lí Kinh tế
 
C
D1
21,5
17,5
 
- Lịch sử Đảng
 
C
18,5
20,0/5
- Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước
 
C
17,5
 
- Quản lý văn hóa tư tưởng
 
C
16
19,5/20
- Chính trị học
 
C
16
19,0/15
- Quản lý xã hội
 
C
16
19,5/10
- Tư tưởng Hồ Chí Minh
 
C
16
19,0/10
- Giáo dục chính trị
 
C
18
19,5/15
- Văn hóa học
 
C
D1
17
16
 
- Xuất bản
 
C
D1
17
16
 
- Báo in
 
C
D1
21
17
 
20,0/5
- Báo ảnh
 
C
D1
21,5
17
 
- Báo phát thanh
 
C
D1
20
17,5
 
- Báo truyền hình
 
C
D1
21,5
18,5
 
- Quay phim truyền hình
 
C
D1
17,5
16
 
19,5/5
- Báo mạng điện tử
 
C
D1
21,5
17,5
 
- Thông tin đối ngoại
 
C
D1
18
17
 
19,5/5
- Quan hệ quốc tế
 
C
D1
18
17
 
19,5/5
- Quan hệ công chúng
 
C
D1
21,5
18,5
 
- Quảng cáo
 
C
D1
21,5
19
 
- Biên dịch tiếng Anh
 
D1
19
20,5/5

5. Trường ĐH Y Hà Nội

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Bác sĩ đa khoa
301
B
24,0
 
Bác sĩ y học cổ truyền
303
B
19,5
 
Bác sĩ răng hàm mặt
304
B
22,0
 
Bác sĩ y học dự phòng
305
B
18,5
 
Cử nhân điều dưỡng
306
B
19,0
 
Cử nhân kỹ thuật y học
307
B
19,0
 
Cử nhân y tế công cộng
308
B
18,5
 
 
6. Trường ĐH Kinh tế Quốc dân

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân lấy điểm sàn chung toàn trường của khối A là 21 điểm; khối D1 là 20 điểm.

Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào chuyên ngành đã đăng ký, nhưng đủ điểm sàn vào trường (A: 21, D: 20 không hệ số) thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu (chi tiết cho từng đối tượng ghi trên giấy báo trúng tuyển).

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Ngành Tài chính Ngân hàng:
403
Điểm sàn chung toàn ngành khối A: 24,5;
khối D1: 23,5 
- Ngân hàng
437
A, D1
25,5/ 24,5
 
- Tài chính doanh nghiệp
438
A, D1
25,5/ 24,5
 
Ngành Kế toán
404
Điểm sàn chung toàn ngành khối A: 23,5;
khối D1: 22,5 
- Kiểm toán
443
A, D1
26,0/ 25,0
 
Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
418
A
25,0
 
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
420
A, D1
24,0/ 23,0
 
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
426
A, D1
22,0/ 21,0
 
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
433
A, D1
22,5/ 21,5
 
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
435
A, D1
22,5/ 21,5
 
Công nghệ thông tin
146
A, D1
18,0
 
Tin học kinh tế
444
A, D1
18,0
 
Hệ thống thông tin quản lý
453
A, D1
18,0
 
Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
417
A, D1
18,0
 
Luật kinh doanh
545
A, D1
18,0
 
Luật kinh doanh quốc tế
546
A, D1
18,0
 
Thống kê kinh tế xã hội
424
A, D1
18,0
 
Kinh tế lao động
421
A, D1
19,0/ 18,0
 
Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch
445
A, D1
19,0/ 18,0
 
Quản trị quảng cáo
430
A, D1
19,0/ 18,0
 
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
701
D1
28,5
 
Chuyên ngành Quản trị lữ hành (POHE)
454
D1
21,0
 
Chuyên ngành Quản trị khách sạn (POHE)
455
D1
21,0
 
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (E-BBA)
457
A, D1
19,0/ 26,5
 
Các chuyên ngành còn lại
 
A, D1
21,0/ 20,0
 
 
7. Trường ĐH Điện lực:

- Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2.
 
- Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Nhiệt điện, Điện công nghiệp và dân dụng, Điện hạt nhân (mã ngành 101), Điện tử viễn thông (107), Công nghệ cơ khí (108), Công nghệ cơ điện tử (109), Quản trị kinh doanh (110).
 
- Tất cả thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các ngành mà điểm chuẩn NV1 ở ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Điện hạt nhân (101), Công nghệ cơ khí (108), Công nghệ Cơ điện tử (109), Quản trị kinh doanh (110).
 
- Đối với mã ngành 101, khi đăng ký NV2 thí sinh cần ghi rõ tên ngành học mà mình đăng ký xét tuyển trong 5 ngành có tuyển NV2 là Hệ thống điện, Quản lý năng lượng, Nhiệt điện, Điện dân dụng và công nghiệp, Điện hạt nhân. Riêng chuyên ngành Điện hạt nhân sẽ ưu tiên khi xét tuyển NV2 đối với các thí sinh có hộ khẩu ở Nam Trung Bộ (các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận và Khánh Hòa). 
Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Hệ thống điện
101
A
17,0
17,0 (40)
Quản lý năng lượng
101
A
16,0
16,5 (10)
Nhiệt điện
101
A
15,5
16,0 (25)
Điện công nghiệp và dân dụng
101
A
15,5
16,0 (10)
Điện hạt nhân
101
A
15,5
15,5 (40)
Công nghệ thông tin
105
A
15,5
 
Công nghệ tự động
106
A
15,5
 
Điện tử viễn thông
107
A
15,5
16,0 (15)
Công nghệ cơ khí
108
A
15,5
15,5 (35)
Công nghệ cơ điện tử
109
A
15,5
15,5 (30)
Quản trị kinh doanh
110
A
15,5
15,5 (30)
Tài chính ngân hàng
111
A
16,0
16,5 (25)
Kế toán
112
A
16,0
 
Hệ CĐ Hệ thống điện
C65
A
10,0
11,0 (70)
Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh)
C65NA
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Ninh Thuận)
C65NT
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Công nghệ thông tin
C66
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Nhiệt điện
C67
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Nhiệt điện (lớp học đặt ở Ninh Thuận)
C67NT
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Thủy điện
C68
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng
C69
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh)
C69
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Công nghệ tự động
C70
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Quản lý năng lượng
C71
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Điện tử viễn thông
C72
A
10,0
10,0 (30)
Hệ CĐ Công nghệ cơ khí
C73
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử
C74
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Quản trị kinh doanh
C75
A
10,0
10,0 (40)
Hệ CĐ Tài chính ngân hàng
C76
A
10,0
11,0 (30)
Hệ CĐ Kế toán
C77
A
10,0
11,0 (30)

 8. Đại học Bách Khoa Hà Nội 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Nhóm ngành 1
 
A
18,0
 
Nhóm ngành 2
 
A
21,0
 
Nhóm ngành 3
 
A
17,0
 
Nhóm ngành 4
 
A
16,0
 
Nhóm ngành 5
 
A
17,0
 
Khối Kinh tế - quản lý
 
A, D
17,0
 
Cử nhân tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ (ngoại ngữ nhân hệ số 2)
 
D
24,0
 
Cử nhân công nghệ khối A và các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế ITP
 
A, D
15,0
 
Hệ Cao đẳng
 
 
 
 
Cao đẳng kỹ thuật
(Điểm xét tuyển không tính điểm ưu tiên và khu vực)
 
A
10
 
 
 
 
 
 

Trường ĐH Bách Khoa nhận đăng ký xét tuyển NV2 cho một số ngành, cụ thể: mã ngành 03, điểm xét tuyển 17, chỉ tiêu 150; ngành 04 ĐXT 16, CT 100; ngành 05 ĐXT 17, CT 50; CN1, CN2, CN3 có ĐXT 15, CT 200; C11, C20, C21, C22 có ĐXT 10 (không tính điểm ưu tiên khu vực), CT 200.

9. ĐH Ngoại thương (áp dụng cho cả hai cơ sở): 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Các ngành khối A
 
A
24,0
 
Các ngành khối D (không nhân hệ số)
 
D
22,0
 
Các ngành khối D (nhân hệ số)
 
D
29,0
 

10. ĐH Luật Hà Nội: 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Khối A
 
A
17,0
 
Khối C
 
C
22,0
 
Khối D1
 
D1
17,5
 

11. ĐH Sư phạm Hà Nội: 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Sư phạm Toán
 
 
21,0
 
Tin
 
 
16,0
 
Vật lý
 
 
19,0
 
Kỹ thuật công nghiệp
 
 
15,0
15,0/29
Công nghệ thông tin
 
 
16,0
16,0/60
Hoá học
 
 
21,5
 
Sinh học
 
 
16,5
 
Toán
 
 
16
16,0/25
Sinh học
 
A
16,5
 
Sinh học
 
B
16
 
Sư phạm ngữ văn
 
C
20
 
Sư phạm ngữ văn
 
D1,2,3
16,5
 
Sử
 
C
20,5
 
Sử
 
D1,2,3
16,5
 
Địa
 
A
17
 
Địa
 
C
21,5
 
Tâm lý giáo dục
 
A
16
 
Tâm lý giáo dục
 
C
15
 
Tâm lý giáo dục
 
D1,2,3
15
 
Giáo dục chính trị
 
C
16
 
Giáo dục chính trị
 
D1,2,3
15
 
Việt Nam học
 
C
16,5
 
Việt Nam học
 
D1
15
 
Công tác xã hội
 
 
15
15,0/40
Giáo dục chính trị - giáo dục quốc phòng
 
 
15
 
Văn học
 
C
16,5
16,5/40
Văn học
 
D1,2,3
16,5
 
Giáo dục công dân
 
C
19,5
 
Giáo dục công dân
 
D1,2,3
15
 
Tâm lý học
 
A, B, D1-2-3
15
 
Sư phạm tiếng Anh
 
 
21,5
 
Sư phạm tiếng Pháp
 
D1, 3
20
20,0/12
Sư phạm âm nhạc
 
 
23
 
Sư phạm mỹ thuật
 
 
23,5
 
Sư phạm thể dục
 
 
21,5
 
Sư phạm mầm non
 
 
18
 
Giáo dục tiểu học
 
D1,2,3
19
 
Giáo dục đặc biệt
 
C, D1
15
 
Quản lý giáo dục
 
A, D1
15
 
Quản lý giáo dục
 
C
20
 
Sư phạm Triết học
 
C, D1-2-3
15
15,0/13
Hệ CĐ thiết bị trường học
 
A,
10
30 chỉ tiêu
Hệ CĐ thiết bị trường học
 
B
11
 

12. ĐH Thương mại: 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Kinh tế
 
 
20,5
 
Kế toán
 
 
19,5
 
Quản trị doanh nghiệp khách sạn và du lịch
 
 
16,5
 
Quản trị doanh nghiệp thương mại
 
 
19,0
 
Thương mại quốc tế
 
 
19,5
 
Marketing thương mại
 
 
18,0
 
Thương mại điện tử
 
 
17,0
18,0/40
Tài chính ngân hàng
 
 
20,0
 
Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại
 
 
15,5
16,5/40
Luật thương mại
 
 
16,0
 
Quản trị nguồn nhân lực thương mại
 
 
16,0
 
Thương mại dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
 
 
15,0
16,0/80
Quản trị kinh doanh tổng hợp
 
 
18,0
 
Tiếng Anh
 
 
25,5
 
Quản trị thương hiệu
 
 
15,0
16,0/40

13. ĐH Cảnh sát nhân dân 

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Khối A
 
 
21,0
 
Khối C
 
 
19,5
 
Khối D1
 
 
19,0
 

14. ĐH Phòng cháy chữa cháy

Ngành, chuyên ngành đào tạo
 
Mã ngành
 
 Khối thi

 Điểm chuẩn NV1

 Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
 
Thí sinh dự thi vào hệ Công an, các tỉnh phía Bắc, từ Quảng Bình trở ra, có mã hiệu PCH.A 101
 
A
18
xét tuyển 40 chỉ tiêu NV2 vào đại học PCCH hệ dân sự
- Thí sinh các tỉnh phía Nam từ Quảng trị trở vào, có mã hiệu PCS.A 102
 
A
16
- Thí sinh dự thi vào hệ dân sự PCH.A 103, PCS.A 104, thí sinh cả nước
 
A
13


Anh Thi

Nguyện vọng 2: Chênh lệch lớn giữa các trường
Những trường cuối cùng công bố điểm chuẩn
Các trường quân đội công bố điểm chuẩn
Lưu ý khi đăng ký xét tuyển NV2, NV3
ĐH Công nghiệp TP.HCM: Hơn 4.500 chỉ tiêu cho NV2
7 trường ĐH phía Nam công bố điểm chuẩn
Công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2010
Ba phương án xác định điểm sàn
Điểm thi khối C rất thấp
Điểm sàn có thể vẫn ổn định

Mới cập nhật:
   Hàn Quốc chuẩn bị xóa sổ sách giáo khoa giấy (06/07/2011)
   Trực tiếp chung kết Olympia vào sáng 19/6 (16/06/2011)
   Đại gia chi hàng trăm triệu đồng cho con du học hè (13/06/2011)
   Trung Quốc: Giáo dục nữ sinh không làm "gái bao" (27/05/2011)
Các tin khác:
    Lưu ý khi đăng ký xét tuyển NV2, NV3(10/08/2010)
    ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM: Lấy điểm sàn xét NV1(09/08/2010)
    ĐH Công nghiệp TP.HCM: Hơn 4.500 chỉ tiêu cho NV2(09/08/2010)
    7 trường ĐH phía Nam công bố điểm chuẩn(09/08/2010)
    Công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2010(09/08/2010)
    Ba phương án xác định điểm sàn(08/08/2010)
    Hà Nội tuyển 480 giáo viên cho năm học mới(06/08/2010)
    Hai trường ĐH bị cấm tuyển sinh năm học 2010(06/08/2010)
    Cấm giáo viên dạy thêm, giao bài về nhà(06/08/2010)
    Môi trường xã hội làm tăng tội phạm học sinh - sinh viên(15/08/2010)


© 2004-2010 Báo điện tử VnMedia - Cơ quan chủ quản: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông số 942/GP-BTTTT ngày 08/07/2009
Tổng biên tập: Võ Quốc Trường
Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà 142 Lê Duẩn, Quận Đống Đa, Hà Nội  
Ban thư ký: 04-3793 1744 Fax: 04-3793 0508 - Đường dây nóng: 04-3516 17 03/ 0912 776 998; YM:
Liên hệ quảng cáo: 04-3793 0612