|
(VnMedia) - Hôm nay, 10/8, đã có 14 trường ĐH khu vực phía Bắc công bố điểm chuẩn. Theo đó, khoa kiểm toán trường ĐH Kinh tế quốc dân có điểm chuẩn cao nhất lên đến 26 điểm. Sáu trường gồm ĐH Y, Y tế công cộng. ĐH Kinh tế quốc dân, ĐH Ngoại thương, ĐH Luật, ĐH Cảnh sát nhân dân không tuyển NV2.
* Công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2010
1. Trường ĐH Y tế công cộng
Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
|
|
|
| 16,5
|
|
2. Học viện kỹ thuật mật mã Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Chuyên ngành An toàn thông tin
|
| A
| 15,0
| 16,0/150
| 3. Trường ĐH Xây dựng Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Kiến trúc
|
| A
| 23,5 (đã nhân hệ số)
|
| Quy hoạch
|
| A
| 15,5 (không nhân hệ số)
|
| Xây dựng dân dụng công nghiệp
|
| A
| 22
|
| Kinh tế xây dựng
|
| A
| 21
|
| Cầu đường
|
| A
| 20,5
|
|
4. Học viện Báo chí tuyên truyền Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Xã hội học
|
| C D1
| 18,5 17
|
| - Triết học Mác - Lê Nin
|
| C D1
| 15,.5 15
| 18,5/15
| - Chủ nghĩa Xã hội khoa học
|
| C
| 15
| 18,0/15
| - Kinh tế chính trị
|
| C D1
| 19,5 17,5
|
| - Quản lí Kinh tế
|
| C D1
| 21,5 17,5
|
| - Lịch sử Đảng
|
| C
| 18,5
| 20,0/5
| - Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước
|
| C
| 17,5
|
| - Quản lý văn hóa tư tưởng
|
| C
| 16
| 19,5/20
| - Chính trị học
|
| C
| 16
| 19,0/15
| - Quản lý xã hội
|
| C
| 16
| 19,5/10
| - Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
| C
| 16
| 19,0/10
| - Giáo dục chính trị
|
| C
| 18
| 19,5/15
| - Văn hóa học
|
| C D1
| 17 16
|
| - Xuất bản
|
| C D1
| 17 16
|
| - Báo in
|
| C D1
| 21 17
| 20,0/5
| - Báo ảnh
|
| C D1
| 21,5 17
|
| - Báo phát thanh
|
| C D1
| 20 17,5
|
| - Báo truyền hình
|
| C D1
| 21,5 18,5
|
| - Quay phim truyền hình
|
| C D1
| 17,5 16
| 19,5/5
| - Báo mạng điện tử
|
| C D1
| 21,5 17,5
|
| - Thông tin đối ngoại
|
| C D1
| 18 17
| 19,5/5
| - Quan hệ quốc tế
|
| C D1
| 18 17
| 19,5/5
| - Quan hệ công chúng
|
| C D1
| 21,5 18,5
|
| - Quảng cáo
|
| C D1
| 21,5 19
|
| - Biên dịch tiếng Anh
|
| D1
| 19
| 20,5/5
|
5. Trường ĐH Y Hà Nội Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Bác sĩ đa khoa
| 301
| B
| 24,0
|
| Bác sĩ y học cổ truyền
| 303
| B
| 19,5
|
| Bác sĩ răng hàm mặt
| 304
| B
| 22,0
|
| Bác sĩ y học dự phòng
| 305
| B
| 18,5
|
| Cử nhân điều dưỡng
| 306
| B
| 19,0
|
| Cử nhân kỹ thuật y học
| 307
| B
| 19,0
|
| Cử nhân y tế công cộng
| 308
| B
| 18,5
|
| 6. Trường ĐH Kinh tế Quốc dân
Trường ĐH Kinh tế Quốc dân lấy điểm sàn chung toàn trường của khối A là 21 điểm; khối D1 là 20 điểm.
Những thí sinh không đủ điểm chuẩn vào chuyên ngành đã đăng ký, nhưng đủ điểm sàn vào trường (A: 21, D: 20 không hệ số) thì trường vẫn gửi giấy báo trúng tuyển và sau khi nhập học thí sinh được đăng ký vào chuyên ngành còn chỉ tiêu (chi tiết cho từng đối tượng ghi trên giấy báo trúng tuyển).
Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Ngành Tài chính Ngân hàng:
| 403
| Điểm sàn chung toàn ngành khối A: 24,5; khối D1: 23,5
| - Ngân hàng
| 437
| A, D1
| 25,5/ 24,5
|
| - Tài chính doanh nghiệp
| 438
| A, D1
| 25,5/ 24,5
|
| Ngành Kế toán
| 404
| Điểm sàn chung toàn ngành khối A: 23,5; khối D1: 22,5
| - Kiểm toán
| 443
| A, D1
| 26,0/ 25,0
|
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư
| 418
| A
| 25,0
|
| Chuyên ngành Kinh tế quốc tế
| 420
| A, D1
| 24,0/ 23,0
|
| Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế
| 426
| A, D1
| 22,0/ 21,0
|
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
| 433
| A, D1
| 22,5/ 21,5
|
| Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp
| 435
| A, D1
| 22,5/ 21,5
|
| Công nghệ thông tin
| 146
| A, D1
| 18,0
|
| Tin học kinh tế
| 444
| A, D1
| 18,0
|
| Hệ thống thông tin quản lý
| 453
| A, D1
| 18,0
|
| Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn
| 417
| A, D1
| 18,0
|
| Luật kinh doanh
| 545
| A, D1
| 18,0
|
| Luật kinh doanh quốc tế
| 546
| A, D1
| 18,0
|
| Thống kê kinh tế xã hội
| 424
| A, D1
| 18,0
|
| Kinh tế lao động
| 421
| A, D1
| 19,0/ 18,0
|
| Quản trị kinh doanh lữ hành và hướng dẫn du lịch
| 445
| A, D1
| 19,0/ 18,0
|
| Quản trị quảng cáo
| 430
| A, D1
| 19,0/ 18,0
|
| Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
| 701
| D1
| 28,5
|
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành (POHE)
| 454
| D1
| 21,0
|
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn (POHE)
| 455
| D1
| 21,0
|
| Chuyên ngành Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (E-BBA)
| 457
| A, D1
| 19,0/ 26,5
|
| Các chuyên ngành còn lại
|
| A, D1
| 21,0/ 20,0
|
| 7. Trường ĐH Điện lực:
- Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong số các chuyên ngành có tuyển NV2. - Thí sinh có NV1 chuyên ngành Hệ thống điện đạt 16 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Nhiệt điện, Điện công nghiệp và dân dụng, Điện hạt nhân (mã ngành 101), Điện tử viễn thông (107), Công nghệ cơ khí (108), Công nghệ cơ điện tử (109), Quản trị kinh doanh (110). - Tất cả thí sinh có điểm thi đạt 15,5 điểm ở các ngành mà điểm chuẩn NV1 ở ngành này cao hơn 15,5 điểm được chuyển sang ngành khác lựa chọn trong các chuyên ngành sau: Điện hạt nhân (101), Công nghệ cơ khí (108), Công nghệ Cơ điện tử (109), Quản trị kinh doanh (110). - Đối với mã ngành 101, khi đăng ký NV2 thí sinh cần ghi rõ tên ngành học mà mình đăng ký xét tuyển trong 5 ngành có tuyển NV2 là Hệ thống điện, Quản lý năng lượng, Nhiệt điện, Điện dân dụng và công nghiệp, Điện hạt nhân. Riêng chuyên ngành Điện hạt nhân sẽ ưu tiên khi xét tuyển NV2 đối với các thí sinh có hộ khẩu ở Nam Trung Bộ (các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận và Khánh Hòa).
Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Hệ thống điện
| 101
| A
| 17,0
| 17,0 (40)
| Quản lý năng lượng
| 101
| A
| 16,0
| 16,5 (10)
| Nhiệt điện
| 101
| A
| 15,5
| 16,0 (25)
| Điện công nghiệp và dân dụng
| 101
| A
| 15,5
| 16,0 (10)
| Điện hạt nhân
| 101
| A
| 15,5
| 15,5 (40)
| Công nghệ thông tin
| 105
| A
| 15,5
|
| Công nghệ tự động
| 106
| A
| 15,5
|
| Điện tử viễn thông
| 107
| A
| 15,5
| 16,0 (15)
| Công nghệ cơ khí
| 108
| A
| 15,5
| 15,5 (35)
| Công nghệ cơ điện tử
| 109
| A
| 15,5
| 15,5 (30)
| Quản trị kinh doanh
| 110
| A
| 15,5
| 15,5 (30)
| Tài chính ngân hàng
| 111
| A
| 16,0
| 16,5 (25)
| Kế toán
| 112
| A
| 16,0
|
| Hệ CĐ Hệ thống điện
| C65
| A
| 10,0
| 11,0 (70)
| Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Vinh)
| C65NA
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Hệ thống điện (lớp học đặt tại Ninh Thuận)
| C65NT
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Công nghệ thông tin
| C66
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Nhiệt điện
| C67
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Nhiệt điện (lớp học đặt ở Ninh Thuận)
| C67NT
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Thủy điện
| C68
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng
| C69
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Điện công nghiệp và dân dụng (lớp học đặt tại Vinh)
| C69
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Công nghệ tự động
| C70
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Quản lý năng lượng
| C71
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Điện tử viễn thông
| C72
| A
| 10,0
| 10,0 (30)
| Hệ CĐ Công nghệ cơ khí
| C73
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Công nghệ cơ điện tử
| C74
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Quản trị kinh doanh
| C75
| A
| 10,0
| 10,0 (40)
| Hệ CĐ Tài chính ngân hàng
| C76
| A
| 10,0
| 11,0 (30)
| Hệ CĐ Kế toán
| C77
| A
| 10,0
| 11,0 (30)
| 8. Đại học Bách Khoa Hà Nội
Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Nhóm ngành 1
|
| A
| 18,0
|
| Nhóm ngành 2
|
| A
| 21,0
|
| Nhóm ngành 3
|
| A
| 17,0
|
| Nhóm ngành 4
|
| A
| 16,0
|
| Nhóm ngành 5
|
| A
| 17,0
|
| Khối Kinh tế - quản lý
|
| A, D
| 17,0
|
| Cử nhân tiếng Anh khoa học kỹ thuật và công nghệ (ngoại ngữ nhân hệ số 2)
|
| D
| 24,0
|
| Cử nhân công nghệ khối A và các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế ITP
|
| A, D
| 15,0
|
| Hệ Cao đẳng
|
|
|
|
| Cao đẳng kỹ thuật (Điểm xét tuyển không tính điểm ưu tiên và khu vực)
|
| A
| 10
|
|
|
|
|
|
|
Trường ĐH Bách Khoa nhận đăng ký xét tuyển NV2 cho một số ngành, cụ thể: mã ngành 03, điểm xét tuyển 17, chỉ tiêu 150; ngành 04 ĐXT 16, CT 100; ngành 05 ĐXT 17, CT 50; CN1, CN2, CN3 có ĐXT 15, CT 200; C11, C20, C21, C22 có ĐXT 10 (không tính điểm ưu tiên khu vực), CT 200.
9. ĐH Ngoại thương (áp dụng cho cả hai cơ sở): Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Các ngành khối A
|
| A
| 24,0
|
| Các ngành khối D (không nhân hệ số)
|
| D
| 22,0
|
| Các ngành khối D (nhân hệ số)
|
| D
| 29,0
|
|
10. ĐH Luật Hà Nội: Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Khối A
|
| A
| 17,0
|
| Khối C
|
| C
| 22,0
|
| Khối D1
|
| D1
| 17,5
|
|
11. ĐH Sư phạm Hà Nội: Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Sư phạm Toán
|
|
| 21,0
|
| Tin
|
|
| 16,0
|
| Vật lý
|
|
| 19,0
|
| Kỹ thuật công nghiệp
|
|
| 15,0
| 15,0/29
| Công nghệ thông tin
|
|
| 16,0
| 16,0/60
| Hoá học
|
|
| 21,5
|
| Sinh học
|
|
| 16,5
|
| Toán
|
|
| 16
| 16,0/25
| Sinh học
|
| A
| 16,5
|
| Sinh học
|
| B
| 16
|
| Sư phạm ngữ văn
|
| C
| 20
|
| Sư phạm ngữ văn
|
| D1,2,3
| 16,5
|
| Sử
|
| C
| 20,5
|
| Sử
|
| D1,2,3
| 16,5
|
| Địa
|
| A
| 17
|
| Địa
|
| C
| 21,5
|
| Tâm lý giáo dục
|
| A
| 16
|
| Tâm lý giáo dục
|
| C
| 15
|
| Tâm lý giáo dục
|
| D1,2,3
| 15
|
| Giáo dục chính trị
|
| C
| 16
|
| Giáo dục chính trị
|
| D1,2,3
| 15
|
| Việt Nam học
|
| C
| 16,5
|
| Việt Nam học
|
| D1
| 15
|
| Công tác xã hội
|
|
| 15
| 15,0/40
| Giáo dục chính trị - giáo dục quốc phòng
|
|
| 15
|
| Văn học
|
| C
| 16,5
| 16,5/40
| Văn học
|
| D1,2,3
| 16,5
|
| Giáo dục công dân
|
| C
| 19,5
|
| Giáo dục công dân
|
| D1,2,3
| 15
|
| Tâm lý học
|
| A, B, D1-2-3
| 15
|
| Sư phạm tiếng Anh
|
|
| 21,5
|
| Sư phạm tiếng Pháp
|
| D1, 3
| 20
| 20,0/12
| Sư phạm âm nhạc
|
|
| 23
|
| Sư phạm mỹ thuật
|
|
| 23,5
|
| Sư phạm thể dục
|
|
| 21,5
|
| Sư phạm mầm non
|
|
| 18
|
| Giáo dục tiểu học
|
| D1,2,3
| 19
|
| Giáo dục đặc biệt
|
| C, D1
| 15
|
| Quản lý giáo dục
|
| A, D1
| 15
|
| Quản lý giáo dục
|
| C
| 20
|
| Sư phạm Triết học
|
| C, D1-2-3
| 15
| 15,0/13
| Hệ CĐ thiết bị trường học
|
| A,
| 10
| 30 chỉ tiêu
| Hệ CĐ thiết bị trường học
|
| B
| 11
|
|
12. ĐH Thương mại: Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Kinh tế
|
|
| 20,5
|
| Kế toán
|
|
| 19,5
|
| Quản trị doanh nghiệp khách sạn và du lịch
|
|
| 16,5
|
| Quản trị doanh nghiệp thương mại
|
|
| 19,0
|
| Thương mại quốc tế
|
|
| 19,5
|
| Marketing thương mại
|
|
| 18,0
|
| Thương mại điện tử
|
|
| 17,0
| 18,0/40
| Tài chính ngân hàng
|
|
| 20,0
|
| Quản trị hệ thống thông tin thị trường và thương mại
|
|
| 15,5
| 16,5/40
| Luật thương mại
|
|
| 16,0
|
| Quản trị nguồn nhân lực thương mại
|
|
| 16,0
|
| Thương mại dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
|
|
| 15,0
| 16,0/80
| Quản trị kinh doanh tổng hợp
|
|
| 18,0
|
| Tiếng Anh
|
|
| 25,5
|
| Quản trị thương hiệu
|
|
| 15,0
| 16,0/40
|
13. ĐH Cảnh sát nhân dân Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Khối A
|
|
| 21,0
|
| Khối C
|
|
| 19,5
|
| Khối D1
|
|
| 19,0
|
|
14. ĐH Phòng cháy chữa cháy Ngành, chuyên ngành đào tạo
| Mã ngành
| Khối thi
| Điểm chuẩn NV1
| Điểm xét NV2/ Chỉ tiêu
| Thí sinh dự thi vào hệ Công an, các tỉnh phía Bắc, từ Quảng Bình trở ra, có mã hiệu PCH.A 101
|
| A
| 18
| xét tuyển 40 chỉ tiêu NV2 vào đại học PCCH hệ dân sự
| - Thí sinh các tỉnh phía Nam từ Quảng trị trở vào, có mã hiệu PCS.A 102
|
| A
| 16
| - Thí sinh dự thi vào hệ dân sự PCH.A 103, PCS.A 104, thí sinh cả nước
|
| A
| 13
|
Anh Thi
|