(VnMedia)- Trường ĐH Kinh tế Quốc dân và ĐH Sân khấu Điện ảnh vừa công bố điểm chuẩn năm 2012, theo đó trường ĐH Kinh tế Quốc dân điểm chuẩn thấp nhất vào trường là 19 điểm, điểm cao nhất là 27 điểm... Cụ thể, trường ĐH Kinh tế Quốc dân năm nay chỉ tiêu tuyển sinh vào trường là 4.500, trong đó tuyển thẳng 14, dự bị đại học chuyển về và các đối tượng khác 194. Như vậy, số chỉ tiêu xét qua thi tuyển là 4.292 em. ĐH Kinh tế dự kiến điểm sàn trúng tuyển vào trường cho khối A là 20, khối D1 20 (tiếng Anh hệ số 1) hoặc 27 (tiếng Anh hệ số 2). Điểm trúng tuyển cho từng ngành như sau (đã tính điểm ưu tiên đối tượng và khu vực): Dưới đây là điểm trúng tuyển vào từng ngành của ĐH Kinh tế Quốc dân 2012: | Ngành | Điểm trúng tuyển | Khối A | Khối D1 | | Tiếng Anh hệ số 1 | Tiếng Anh hệ số 2 | | Ngôn ngữ Anh | | | 29 | | Thống kê kinh tế | 19 | 19 | | | Toán ứng dụng trong kinh tế | 19 | 19 | | | Kinh tế tài nguyên | 19 | 19 | | | Kinh tế | 20,5 | 20,5 | | | Quản trị kinh doanh | 20,5 | 20,5 | | | QT Dịch vụ du lịch và Lữ hành | 20 | 20 | | | Marketing | 21 | 21 | | | Bất động sản | 20 | 20 | | | Tài chính - Ngân hàng | 23 | 23 | | | Kế toán | 24,5 | 24,5 | | | Quản trị nhân lực | 20 | 20 | | | Hệ thống thông tin quản lý | 19 | 19 | | | Luật | 19,5 | 19,5 | | | Khoa học máy tính | 19 | 19 | | | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 19 | | 26 | | Quản trị khách sạn và Lữ hành, đào tạo theo định hướng nghề nghiệp | | | 23,5 |
Thí sinh, đã trúng tuyển bằng điểm sàn của trường phải đăng ký lại ngành học. Mức điểm chuẩn trên áp dụng đối với thí sinh khu vực 3. Mức điểm chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp nhau là 1 điểm và giữa khu vực tuyển sinh kế tiếp nhau là 0,5 điểm. Những thí sinh không đủ điểm vào ngành đăng ký ban đầu, nhưng đủ điểm sàn chung vào trường thì vẫn nhận được giấy báo trúng tuyển. Sau khi nhập học, thí sinh sẽ được đăng ký vào các ngành còn chỉ tiêu.
Còn trường ĐH Sân khấu Điện ảnh đã công bố điểm thi và điểm trúng tuyển khối S. Đối với chuyên ngành Diễn viên Chèo lấy điểm cao nhất (21), còn ngành nhiếp ảnh lấy thấp nhất (14 điểm).
Do khối A thí sinh thi nhờ các trường khác nên trường chưa tập hợp hết dữ liệu tuyển sinh, chưa họp xét và công bố kết quả tuyển sinh khối này. | TT | Ngành / Chuyên ngành | Điểm trúng tuyển | | Chuyên môn | Tổng điểm | | 1. | CN Đạo diễn Điện ảnh | 13 | 18 | | 2. | CN Biên kịch Điện ảnh | 13,5 | 17,5 | | 3. | CN Quay phim Điện ảnh | 12 | 17 | | 4. | Diễn viên Kịch - Điện ảnh – Truyền hình | 12 | 13,5 | | 5. | CN Đạo diễn Sự kiện - Lễ hội | 14,5 | 20,5 | | 6. | Nhiếp ảnh | 11,5 | 14 | | 7. | CN Diễn viên Chèo | 14 | 21 | | 8. | CN Diễn viên Cải lương | 11,5 | 16,5 | | 9. | CN Diễn viên Cải lương (Liên thông từ trung cấp lên đại học) | 13 | 16,5 | | 10. | CN Thiết kế Mỹ thuật Sân khấu, Điện ảnh, Hoạt hình | 11 | 18 | | 11. | CN Thiết kế Trang phục nghệ thuật | 10 | 12,5 | | 12. | Biên đạo Múa | 14 | 16,5 | | 13. | Huấn luyện Múa (Liên thông từ cao đẳng lên đại học) | 16 | 16 | | 14. | CN Đạo diễn Truyền hình | 11,5 | 15 | | 15. | CN Quay phim Truyền hình | 11 | 14,5 | | 16. | CN Đạo diễn Âm thanh - Ánh sáng Sân khấu | 14,5 | 18 |
Theo hội đồng tuyển sinh của trường, điểm trúng tuyển khối S đã làm tròn và bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng.
Bảo Hải
|