|
(VnMedia) - Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển NV2 vào trường. Theo đó, điểm chuẩn NV1 bậc ĐH, CĐ của tất cả các ngành: bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT. Những thí sinh có NV1 học bậc ĐH ở Trường ĐH Kỹ thuật công nghệ TP.HCM nhưng không trúng tuyển, có điểm từ điểm sàn CĐ trở lên được xét trúng tuyển vào bậc CĐ của ngành tương ứng.
Những thí sinh có điểm thấp hơn điểm sàn CĐ, không có môn nào bị điểm 0 được xét tuyển vào bậc trung cấp của trường. Trường cũng đã công bố chỉ tiêu xét tuyển, điểm xét tuyển NV2 ở tất cả các ngành. Theo đó, điểm xét tuyển NV2 bằng với mức điểm sàn của Bộ GD&ĐT và cũng bằng điểm chuẩn NV1. Cụ thể:
ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM | Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1, sàn xét tuyển NV2 | Các ngành đào tạo đại học: |
| 2.200 |
| - Điện tử viễn thông | 101 | A | 13 | - Công nghệ thông tin | 102 | A,D1 | 13 | - Kỹ thuật điện | 103 | A | 13 | - Xây dựng dân dụng & công nghiệp | 104 | A | 13 | - Xây dựng cầu đường | 105 | A | 13 | - Cơ điện tử | 106 | A | 13 | - Kỹ thuật môi trường | 108 | A,B | A: 13, B: 14 | - Cơ khí tự động | 109 | A | 13 | - Công nghệ thực phẩm | 110 | A,B | A: 13, B: 14 | - Công nghệ sinh học | 111 | A,B | A: 13, B: 14 | - Công nghệ tự động | 112 | A | 13 | - Thiết kế nội thất | 301 | H,V |
| - Thiết kế thời trang | 302 | H,V |
| - Quản trị kinh doanh | 401 | A,D1 | 13 | - Kế toán | 403 | A,D1 | 13 | - Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn | 405 | A,C,D1 | A, D1: 13; C: 14 | - Tiếng Anh | 701 | D1 | 13 | Các ngành đào tạo cao đẳng: |
| 200 |
| - Công nghệ thông tin | C65 | A,D1 | 10 | - Quản trị kinh doanh gồm |
|
|
| + Quản trị kinh doanh | C67 | A,D1 | 10 | + Quản trị du lịch - khách sạn, nhà hàng | C71 | A,C,D1 | A, D1: 10; C: 11 | - Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C68 | A | 10 | - Công nghệ thực phẩm | C69 | A,B | A: 10, B: 11 |
ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM: Nhiều chỉ tiêu cho NV2 Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TP.HCM cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Điểm chuẩn các ngành Thiết kế thời trang: điểm môn Vẽ trang trí màu nước tính hệ số 2, ngành Tiếng Anh: điểm môn Anh văn tính hệ số 2. Trường ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM | Bậc ĐH | | Điểm chuẩn NV1 | Điểm sàn xét tuyển NV2 | Chỉ tiêu NV2 | Kỹ thuật điện – điện tử | | 17 |
|
| Điện công nghiệp | | 15 |
|
| Cơ khí chế tạo máy | | 15 |
|
| Kỹ thuật công nghiệp | | 14 | 14 | 22 | Cơ điện tử | | 15 | | | Công nghệ tự động | | 15 | | | Cơ tin kỹ thuật | | 14 | 14 | 36 | Thiết kế máy | | 14 | 14 | 29 | Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) | | 15,5 | | | Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh | | 14 | 14 | 23 | Kỹ thuật In | | 14 | 14 | 20 | Công nghệ thông tin | | 15 | | | Công nghệ may | | 14 | 14 | 28 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | | 17,5 | | | Công nghệ môi trường | | 14 | | | Công nghệ Điện tử viễn thông | | 16 | | | Công nghệ Kỹ thuật máy tính | | 14 | | | Công nghệ điện tự động | | 14 | | | Quản lý công nghiệp | | 14,5 | 14,5 | 37 | Công nghệ thực phẩm | | 16,5 | | | Kế toán | | 16,5 | | | Kỹ thuật nữ công (khối A) | | 14 | | | Kỹ thuật nữ công (khối B) | | 14 | | | Thiết kế thời trang | | 20 | | | Tiếng Anh | | 20 | 20 | 50 | Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử | | 14 | 14 | 24 | Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp | | 14 | 14 | 16 | Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy | | 14 | 14 | 19 | Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | | 14 | 14 | 49 | Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử | | 14 | 14 | 18 | Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực | | 14 | 14 | 14 | Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh | | 14 | 14 | 36 | Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin | | 14 | 14 | 33 | Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD&CN | | 14 | | | Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông | | 14 | 14 | 43 | Bậc CĐ | | | | | Kỹ thuật điện – điện tử | | 10 | 10 | 29 | Điện công nghiệp | | 10 | 10 | 49 | Cơ khí chế tạo máy | | 10 | 10 | 45 | Cơ khí động lực (Cơ khí ôtô) | | 10 | 10 | 43 | Công nghệ may | | 10 | 10 | 56 |
Hoàng Khánh
|