Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh

13:50, Thứ Sáu, 09/08/2019 (GMT+7)

- Đại học Bách khoa TP. Hồ Chí Minh vừa công bố điểm chuẩn 2019. Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất thuộc về ngành Khoa học Máy tính, với 25,75 điểm. Ngay sau đó là khoa Kỹ thuật máy tính với 25 điểm.

Các khoa có điểm trong khoảng 24 đến dưới 25 điểm bao gồm: Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; ngành Kỹ thuật Ô tô; Kỹ thuật Điện tử viễn thông và Kỹ thuật Điều khiển tự động hóa; Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp.

Có một số khoa lấy điểm chuẩn dưới 20 điểm là Kỹ thuật Vật liệu (19,75); Kỹ thuật trắc địa bản đồ (19,5); Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu xây dựng (19,5).

Các khoa chỉ lấy 18 điểm bao gồm: Kỹ thuật dầu khí và Kỹ thuật Xây dựng; Quản lý Tài nguyên môi trường; Bảo dưỡng công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – chuyên  ngành cầu đường.

Theo quy định, điểm xét tuyển = tổng điểm tổ hợp môn thi THPT Quốc gia 2019 (làm tròn đến 0.25) + điểm ưu tiên (nếu có). Thí sinh được xét trúng tuyển có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng với điểm chuẩn trúng tuyển ngành/nhóm ngành. Sau khi lọc ảo chung toàn quốc, thí sinh chỉ trúng tuyển vào một ngành/nhóm ngành có thứ tự nguyện vọng ưu tiên cao nhất.

STT

Mã ngành

Nhóm ngành/Ngành

Điểm 

trúng tuyển

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

1

106

Khoa học Máy tính

25.75

2

107

Kỹ thuật Máy tính

25.00

3

108

Kỹ thuật Điện;
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;

24.00

4

109

Kỹ thuật Cơ khí;
Kỹ thuật Cơ điện tử;

23.50

5

112

Kỹ thuật Dệt;
Công nghệ Dệt May;

21.00

6

114

Kỹ thuật Hóa học;
Công nghệ Thực phẩm;
Công nghệ Sinh học;

23.75

7

115

Kỹ thuật Xây dựng;
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;
Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;

21.25

8

117

Kiến trúc

19.75

9

120

Kỹ thuật Địa chất;
Kỹ thuật Dầu khí;

21.00

10

123

Quản lý Công nghiệp

23.75

11

125

Kỹ thuật Môi trường;
Quản lý Tài nguyên và Môi trường;

21.00

12

128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;
Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;

24.50

13

129

Kỹ thuật Vật liệu

19.75

14

130

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

19.50

15

131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

19.50

16

137

Vật lý Kỹ thuật 

21.50

17

138

Cơ Kỹ thuật

22.50

18

140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

22.00

19

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

19.00

20

142

Kỹ thuật Ô tô

25.00

21

145

Kỹ thuật Tàu thủy;
Kỹ thuật Hàng không;

23.00

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO, TIÊN TIẾN

    (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)

22

206

Khoa học Máy tính 

24.75

23

207

Kỹ thuật Máy tính 

24.00

24

208

Kỹ thuật Điện - Điện tử 

20.00

25

209

Kỹ thuật Cơ khí 

21.00

26

210

Kỹ thuật Cơ điện tử 

23.75

27

214

Kỹ thuật Hóa học 

22.25

28

215

Kỹ thuật Xây dựng 

18.00

29

219

Công nghệ Thực phẩm 

21.50

30

220

Kỹ thuật Dầu khí 

18.00

31

223

Quản lý Công nghiệp 

20.00

32

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 

18.00

33

242

Kỹ thuật Ô tô 

22.00

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

(ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG HCM TẠI TỈNH BẾN TRE)

34

419

Công nghệ Thực phẩm 

21.75

35

441

Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp 

18.00

36

445

Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường 

19.25

37

446

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường 

18.00

38

448

Kỹ thuật Điện - Chuyên ngành Năng lượng tái tạo 

22.00

Hoàng Hải

Nội dung:




Giá vàng 9999 tr.đ/lượng

Doji TienPhongBank

Tỷ giá ĐVT:đồng

Loại Mua Bán
BIDV
OCB Kỳ hạn (tháng)